Bộ công cụ
Xem tất cả
📜

Đổi năm lịch

Đổi năm dương lịch sang niên hiệu Nhật, Dân Quốc, Phật lịch

Niên hiệu Nhật Bản (和暦)
Reiwa 8 (令和8年)
Dân Quốc (民國)
Dân Quốc 115
Phật lịch (พ.ศ.)
PL 2569
Đàn Kỷ (단기)
Đàn Kỷ 4359
Cách tínhXem công thức
Niên hiệu Nhật Bản (和暦)Reiwa 8 (令和8年)
Năm − 2019 + 1
= 2026 − 2019 + 1
Dân Quốc (民國)Dân Quốc 115
Năm − 1911
= 2026 − 1911
Phật lịch (พ.ศ.)PL 2569
Năm + 543
= 2026 + 543
Đàn Kỷ (단기)Đàn Kỷ 4359
Năm + 2333
= 2026 + 2333

Niên hiệu → Dương lịch

Bảng quy đổi (30 năm gần đây)

Năm Dương lịchNiên hiệu Nhật Bản (和暦)Dân Quốc (民國)Phật lịch (พ.ศ.)Đàn Kỷ (단기)
2001Heisei 139025444334
2002Heisei 149125454335
2003Heisei 159225464336
2004Heisei 169325474337
2005Heisei 179425484338
2006Heisei 189525494339
2007Heisei 199625504340
2008Heisei 209725514341
2009Heisei 219825524342
2010Heisei 229925534343
2011Heisei 2310025544344
2012Heisei 2410125554345
2013Heisei 2510225564346
2014Heisei 2610325574347
2015Heisei 2710425584348
2016Heisei 2810525594349
2017Heisei 2910625604350
2018Heisei 3010725614351
2019Heisei 31 / Reiwa 110825624352
2020Reiwa 210925634353
2021Reiwa 311025644354
2022Reiwa 411125654355
2023Reiwa 511225664356
2024Reiwa 611325674357
2025Reiwa 711425684358
2026Reiwa 811525694359
2027Reiwa 911625704360
2028Reiwa 1011725714361
2029Reiwa 1111825724362
2030Reiwa 1211925734363
2031Reiwa 1312025744364

Mốc chuyển niên hiệu

  • ·Reiwa bắt đầu ngày 1/5/2019, nên năm 2019 là Heisei 31 đến 30/4 và Reiwa nguyên niên từ 1/5. Năm đổi niên hiệu phải xét theo ngày cụ thể.
  • ·Năm Dân Quốc 1 là 1912 (thành lập Trung Hoa Dân Quốc): Dân Quốc = Dương lịch − 1911.
  • ·Phật lịch Thái Lan (พ.ศ.) = Dương lịch + 543. Từ năm 1941, năm Thái đổi vào ngày 1/1 nên chênh lệch cố định.
  • ·Đàn Kỷ (단기) = Dương lịch + 2333, tính từ mốc lập nước Cổ Triều Tiên năm 2333 TCN.
Quảng cáo
Quảng cáo